1 ESP = 0,091 USD
Chuyển đổi

ESP sang ETH

Chuyển đổi Espresso sang Ethereum
Từ
Đến

1 ESP = 0,000043 ETH

ESP icon
ETH icon
1,00 ESP = 0,000043 ETH
+4,38% 24 giờ qua
1 giờ
24 GIỜ
1 tuần
1 Tháng
1 năm
5Y

Số liệu ESP sang ETH

Hôm nay, Espresso (ESP) trị giá 0,091 $. Cập nhật lần cuối
47,47 Tr ETH
1 NT
8,98 Tr ETH
#466
0,000047 ETH
0,000043 ETH
0,0000018 ETH
0,22 ETH

Tóm tắt thị trường ESP ETH hiện tại

Trong 24 giờ qua, ESP đạt mức cao nhất là 0,000047 ETH và mức thấp nhất là 0,000043 ETH. Giá trị trung bình 24 giờ là 0,000045 ETH, với sự thay đổi +4,38%. Trong 7 ngày qua, ESP có mức cao nhất là 0,000048 ETH và mức thấp nhất là 0,000044 ETH. Giá trị trung bình 30 ngày là 0,000058 ETH, với sự thay đổi +1,18%. Để xem số liệu thống kê trong 7 ngày, 30 ngày và 1 năm, vui lòng xem bảng bên dưới.

Vốn hóa thị trường hiện tại của Espresso là 47.470.410 ETH, với tổng khối lượng giao dịch trong 24 giờ là 8.976.809 ETH.

7 ngày qua
Thấp
0,000044 ETH
Cao
0,000048 ETH
Trung Bình
0,000046 ETH
Thay đổi
+0,25%
30 ngày qua
Thấp
0,000043 ETH
Cao
0,000073 ETH
Trung Bình
0,000058 ETH
Thay đổi
+1,18%
1 năm trước
Thấp
0,000027 ETH
Cao
0,000098 ETH
Trung Bình
0,000063 ETH
Thay đổi
1 ESP sang ETH
7 ngày qua
30 ngày qua
1 năm trước
Thấp
0,000044 ETH
0,000043 ETH
0,000027 ETH
Cao
0,000048 ETH
0,000073 ETH
0,000098 ETH
Trung Bình
0,000046 ETH
0,000058 ETH
0,000063 ETH
Thay đổi
+0,25%
+1,18%
Chuyển đổi

Chuyển đổi Espresso với Kraken

Tạo tài khoản Kraken để chuyển đổi ngay lập tức ESP sang ETH hoặc giao dịch thị trường ESP/ETH ngay hôm nay.

Tỷ lệ chuyển đổi

ESP icon
ETH icon
Tỷ lệ chuyển đổi ESP/ETH
1 ESP
0,000043 ETH
10 ESP
0,00043 ETH
50 ESP
0,0022 ETH
100 ESP
0,0043 ETH
200 ESP
0,0086 ETH
500 ESP
0,022 ETH
1.000 ESP
0,043 ETH
2.000 ESP
0,086 ETH
5.000 ESP
0,22 ETH
10.000 ESP
0,43 ETH
25.000 ESP
1,08 ETH
100.000 ESP
4,32 ETH
ETH icon
ESP icon
Tỷ lệ chuyển đổi ETH/ESP
0,00001 ETH
0,23 ESP
0,0001 ETH
2,31 ESP
0,001 ETH
23,13 ESP
0,01 ETH
231,30 ESP
0,1 ETH
2.313,01 ESP
0,5 ETH
11.565,03 ESP
1 ETH
23.130,06 ESP
5 ETH
115.650,31 ESP
10 ETH
231.300,62 ESP
100 ETH
2.313.006,21 ESP
1.000 ETH
23.130.062,14 ESP
10.000 ETH
231.300.621,43 ESP

Khám phá các công cụ và tính năng Espresso trên Kraken

Tại Kraken, bạn có thể tiếp cận nhiều loại thị trường và sản phẩm ESP khác nhau, bao gồm cả các sản phẩm phái sinh, staking và giao dịch ký quỹ, tất cả đều được hỗ trợ bởi hệ thống bảo mật hàng đầu trong ngành và dịch vụ hỗ trợ khách hàng 24/7 từng đoạt giải thưởng của chúng tôi.

Bảo mật nâng cao

Kraken đặt vấn đề bảo mật lên hàng đầu. Từ tiền điện tử và cổ phiếu đến thông tin cá nhân, chúng tôi thực hiện mọi bước có thể để giúp bạn kiểm soát được quyền tự do tài chính của mình.

Bằng chứng dự trữ

Kraken là đơn vị tiên phong trong Bằng chứng dự trữ vào năm 2014 để chứng minh bằng mật mã rằng chúng tôi nắm giữ tiền điện tử của bạn.

Tính năng bảo mật

Từ 2FA đến khóa theo thời gian, Kraken cung cấp nhiều tính năng có thể cấu hình để giữ cho tiền điện tử của bạn an toàn.

Hỗ trợ khách hàng 24/7

Đội ngũ hỗ trợ tiền điện tử của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn 24/7 bằng nhiều ngôn ngữ.

Được hàng triệu người trên thế giới tin dùng

Tham gia cùng hàng triệu người dùng và nhà giao dịch tin tưởng Kraken vì tính bảo mật và độ tin cậy.

4,7

4,7

/5

/5

24,3k đánh giá

Download Kraken Pro app on the App Store

4,6

4,6

/5

/5

47,8k đánh giá

Download Kraken Pro app on Google Play
Kraken Pro App

Phân tích xu hướng, phát hiện cơ hội và giao dịch Bitcoin như một chuyên gia

Đăng kýTìm hiểu về Kraken Pro
Kraken Pro App

Phân tích xu hướng, phát hiện cơ hội và giao dịch Bitcoin như một chuyên gia

Những câu hỏi thường gặp

Tỷ giá chuyển đổi từ ESP sang ETH thể hiện giá trị của một đơn vị Espresso trong ETH. Ví dụ: nếu tỷ lệ chuyển đổi là 0,000043 ETH, nó có nghĩa là 1 ESP tương đương 0,000043 ETH. Tỷ giá này thay đổi tùy theo điều kiện thị trường và hoạt động giao dịch.
Tỷ giá chuyển đổi từ Espresso sang ETH bị ảnh hưởng bởi một số yếu tố bao gồm cung và cầu thị trường, khối lượng giao dịch, tâm lý thị trường, tin tức pháp lý, phát triển công nghệ và điều kiện kinh tế vĩ mô. Tỷ giá thay đổi theo thời gian thực khi người mua và người bán giao dịch ESP trên các sàn giao dịch tiền điện tử trên toàn thế giới.
Công cụ chuyển đổi của chúng tôi rất dễ sử dụng: nhập số tiền ESP bạn muốn chuyển đổi vào trường đầu tiên và công cụ sẽ tự động tính toán giá trị tương đương theo ETH dựa trên tỷ giá thị trường hiện tại. Bạn cũng có thể nhập số tiền ETH để xem bạn sẽ nhận được bao nhiêu ESP. Tỷ giá được cập nhật theo thời gian thực để phản ánh tình hình thị trường hiện tại.

Để chuyển đổi ESP sang ETH trên Kraken:

  1. Đăng nhập vào tài khoản Kraken của bạn (hoặc tạo tài khoản nếu bạn chưa có)
  2. Truy cập trang giao dịch và chọn ESP/ETH
  3. Chọn số lượng ESP bạn muốn bán 
  4. Xem lại tỷ giá chuyển đổi và tổng số tiền
  5. Hoàn tất giao dịch. ETH của bạn sẽ được ghi có vào tài khoản của bạn ngay lập tức.

 

Có, bạn có thể mua ESP bằng ETH trên Kraken. Chỉ cần nạp ETH vào tài khoản Kraken của bạn, điều hướng đến cặp tiền giao dịch ESP/ETH, nhập số lượng ESP bạn muốn mua và hoàn tất giao dịch. Kraken hỗ trợ nhiều phương thức thanh toán bao gồm chuyển khoản ngân hàng, thẻ ghi nợ và các tùy chọn khác tùy thuộc vào vị trí của bạn.

Giao dịch ESP/ETH trên Kraken rất đơn giản:

  1. Tạo và xác minh tài khoản Kraken của bạn
  2. Nạp ETH hoặc ESP vào tài khoản của bạn
  3. Truy cập trang giao dịch và chọn cặp ESP/ETH
  4. Chọn giữa lệnh thị trường (thực hiện ngay lập tức ở giá hiện tại) hoặc lệnh giới hạn (đặt giá mong muốn) 
  5. Nhập số lượng bạn muốn giao dịch
  6. Xác nhận và thực hiện giao dịch của bạn. Để biết thêm các tính năng nâng cao, hãy xem Kraken Pro.
Từ
Đến

1 ESP = 0,000043 ETH

Tải ứng dụng Kraken và bắt đầu giao dịch từ ESP sang ETH chỉ trong vài phút

Còn nhiều điều để khám phá

Các loại tiền điện tử hàng đầu cùng dữ liệu thị trường hiện có trên Kraken.